Nội dung học

Cấu trúc đề thi FE

Một cuộc thi chứng chỉ FE chia thành 2 buổi sáng và chiều với cấu trúc đề thi riêng. Thời gian mỗi bài thi là 150 phút, bao gồm cả lý thuyết và kỹ năng.

Đề thi buổi sáng

Nội dung

Đánh giá kiến thức CNTT trải rộng

Hình thức

80 câu hỏi ngắn, mỗi câu hỏi có 4 lựa chọn, chỉ 1 lựa chọn đúng.

Đề thi buổi chiều

Nội dung

Đánh giá kỹ năng bao gồm: phần cứng, kỹ năng lập trình, lập trình hướng đối tượng, cấu trúc dữ liệu và giải thuật, cơ sở dữ liệu, phân tích thiết kế hệ thống trên ngôn ngữ lập trình C/C ++ và Java.

Hình thức

8 câu hỏi dài, mỗi câu gồm một số câu hỏi con, điểm của mỗi câu hỏi khác nhau. Từ câu1 - câu 5: bắt buộc; 120 điểm/câu, câu 6: bắt buộc; 200 điểm/câu, câu 7, 8: chọn 1 trong 2 câu; 200 điểm/câu.

Bảo mật

Tổng quan về bảo mật

Các lỗ hổng và cách thức tấn công

Công nghệ mã hoá: Khóa, Chữ ký số

Quản lý bảo mật và rủi ro

Các biện pháp và công nghệ bảo mật

Các công nghệ bảo mật thông dụng

Giải các câu hỏi liên quan tới bảo mật trong bài thi

Mạng máy tính

Giới thiệu các thiết bị mạng và tính năng

Giới thiệu các giao thức mạng

Cách thức cấu hình mạng LAN và địa chỉ IP

Cách thức cấu hình địa chỉ IP khi mượn địa chỉ

Cấu hình firewall và các port

Giới thiệu các giao thức mạng thông dụng để kiểm tra trạng thái các thiết bị trong mạng

Cơ chế của mạng

Cấu trúc mạng và mô hình OSI

Giải các câu hỏi liên quan tới mạng máy tính trong bài thi

Khoa học máy tính

Kiến trúc máy tính và các thiết bị

Mạch logic

Các hệ số trong máy tính, cách tính toán và chuyển đổi

Xử lý thông tin trong hệ thống

Cách tính các chỉ số hiệu năng, chỉ số sẵn sàng của hệ thống

Hệ điều hành

Chức năng của hệ điều hành

Quản lý task và bộ nhớ ảo

Giải các câu hỏi liên quan tới khoa học máy tính trong bài thi

Cơ sở dữ liệu

Giới thiệu các hệ quản trị CSDL

Đọc dữ liệu với tập lệnh SELECT, FROM, WHERE

Sắp xếp dữ liệu với ORDER BY

Tính toán với SUM, COUNT, AVG, MIN/MAX kết hợp với GROUP BY

Sử dụng thành thạo Sub Query

Các kiểu dữ liệu thường gặp: text, int, varchar, timestamp, ...

Thay đổi dữ liệu với INSERT/UPDATE/DELETE

Quan hệ giữa các bảng: 1-1, 1-nhiều, nhiều-nhiều

Các kiểu JOIN bảng: INNER, LEFT/RIGHT, FULL JOIN

Java Core

Lập trình Java căn bản

Cấu trúc điều kiện - Vòng lặp

Array, String và Enum

OOP trong Java

Thừa kế và Đa hình

Abstract class và Interface

Exception

Collection và Generic

File I/O

Giải các câu hỏi liên quan tới Java trong bài thi

Data Structure & Algorithm

Mảng, Stack, List, Queue

Tree

Sort

Đệ quy

Các giải thuật: tối ưu tổ hợp, quay lui, Banker, tìm đường đi ngắn nhất

Giải các câu hỏi liên quan tới Data Structure & Algorithm trong bài thi